1
①あのこ[1]が ふっていた まっかな[2]スカーフ
②だれのため[3]だと おもっているか?
③だれのため[4]でも いいじゃないか みんな[5] そのきで いればいい
④たびだつ[6]おとこのむね[7]には ロマン[8]のかけら[9]が ほしいのさ
⓹ラララ… ラララ… ラララ まっかな[10]スカーフ
2
⑥かならずかえる[11]から まっかな[12]スカーフ
⑦きっと そのひ[13]も むかえておくれ
⑧いま[14]は はるばるうちゅー[15]のはて[16] ゆめ[17]をみる[18]のもほし[19]のなか
⑨たびする[20]おとこのひとみ[21]は ロマン[22]を いつでも うつしたい
⑩ラララ… ラララ… ラララ まっかな[23]スカーフ
ベトナムご
1
①Chiếc khăn quàng màu đỏ thẫm mà cô gái ấy đang vẫy
②Anh nghĩ là dành cho ai vậy?
③Dành cho ai cũng được mà, miễn là mọi người đều có cùng tâm ý là được
④Trong lòng người đàn ông sắp lên đường, anh ấy muốn có một mảnh lãng mạn
⓹La la la… La la la… La la la, chiếc khăn quàng màu đỏ thẫm
2
⑥ Anh nhất định sẽ trở về, chiếc khăn quàng cổ màu đỏ thẫm
⑦ Chắc chắn vào ngày đó, hãy đón anh nhé
⑧ Bây giờ, ở tận cùng vũ trụ xa xôi, ngay cả giấc mơ cũng nằm trong những vì sao
⑨ Đôi mắt của người đàn ông đang lên đường luôn muốn phản chiếu sự lãng mạn
⑩ La la la… La la la… La la la, chiếc khăn quàng cổ màu đỏ thẫm
かんじ
1
①あの娘が振っていた 真っ赤なスカーフ
②誰のためだと 思っているか?
③誰のためでも いいじゃないか みんな その気でいればいい
④旅立つ男の胸には ロマンの欠片が欲しいのさ
⓹ラララ… ラララ… ラララ 真赤なスカーフ
2
⑥必ず帰るから 真赤なスカーフ
⑦きっとその日も 迎えておくれ
⑧今ははるばる宇宙の果て 夢を見るのも星の中
⑨旅する男の瞳は ロマンをいつでも映したい
⑩ラララ… ラララ… ラララ 真赤なスカーフ