あした の ジョー

1

サンドバッグ[1]に うかんできえる[2]にくい[3]あんちくしょーかお[4]めがけ

たたけ[5]! たたけ! たたけ! おいら[6]にゃけもの[7][8]が さわぐ

だけど[9] ルルルル…… あした[10] きっと なにかある

あした[11] どっち[12]だ?

2

おや[13]のあるやつ くに[14]かえれ[15]おれ[16]と くるやつ おおかみ[17]

ほえろ[18]! ほえろ! ほえろ! おいら[19]にゃこーや[20]が ほしいんだ

だけど[21] ルルルル…… あした[22] きっと なにかある

あした[23] どっち[24]だ?

3

しょーねんいん[25]ゆーやけぞら[26]もえて[27]いるんだ、ギラギラと

やる[28]ぞ! やるぞ! やるぞ! おいら[29]にゃたたかう[30]いじが ある

だけど[31] ルルルル…… あした[32] きっと なにかある

あした[33] どっち[34]だ?

ベトナムご

1

①Nhắm vào khuôn mặt của thằng khốn đáng ghét ấy, đang lơ lửng trên bao cát rồi biến mất

②Đánh đi! Đánh đi! Đánh đi! Máu thú trong người tớ đang sôi sục 

③Nhưng mà, lulululu…… Chắc chắn ngày mai sẽ có điều gì đó tốt đẹp xảy ra.

④Ngày mai nằm ở hướng nào?

2

⑤ Ai còn cha mẹ thì về quê đi, ai đi theo tao thì là sói

⑥ Sủa đi! Sủa đi! Sủa đi! Tao muốn một vùng hoang dã

⑦Nhưng mà, lulululu…… Chắc chắn ngày mai sẽ có điều gì đó tốt đẹp xảy ra.

⑧ Ngày mai nằm ở hướng nào?

3

⑨Bầu trời hoàng hôn ở trại giáo dưỡng đang bừng cháy, rực rỡ

⑩Làm đi! Làm đi! Làm đi! Tôi có quyết tâm chiến đấu

⑪Nhưng mà, lulululu…… Chắc chắn ngày mai sẽ có điều gì đó tốt đẹp xảy ra.

⑫Ngày mai nằm ở hướng nào?

かんじ

1

①サンドバッグに 浮かんで消える、憎いあんちくしょうの 顔めがけ

②叩け! 叩け! 叩け! おいらにゃ獣の血が騒ぐ 

③だけど ルルルル…… 明日は きっと 何かある

④明日は どっちだ?

2

⑤親のある奴はくにへ帰れ、俺と来る奴は狼だ

⑥吠えろ!吠えろ!吠えろ! おいらにゃ荒野が欲しいんだ

⑦だけど ルルルル…… 明日は きっと 何かある

⑧明日は どっちだ?

3

⑨少年院の夕焼け空が 燃えているんだ ギラギラと

⑩やるぞ!やるぞ!やるぞ! おいらにゃ闘う意地がある

⑪だけど ルルルル…… 明日は きっと 何かある

⑫明日は どっちだ?