さんびか(94ばん)

①ひさしく まちにし しゅ[1]よ とく[2]きたりて

みたみ[3]なわめ[4]を ときはなちたまえ

しゅ[5]よ! しゅ[6]よ!  みたみ[7]を すくわせたまえや

ベトナムご

① Lạy Chúa, chúng con đã chờ đợi Ngài từ lâu, xin hãy mau đến

② Xin hãy giải thoát dân Ngài khỏi xiềng xích

③ Lạy Chúa! Lạy Chúa! Xin hãy cứu rỗi dân Ngài

かんじ

①久しく待ちにし 主よ とく来たりて

②み民の縄目を 解き放ちたまえ

③主よ! 主よ!  み民を 救わせたまえや