①ひさしく まちにし しゅ[1]よ とく[2]きたりて
②みたみ[3]のなわめ[4]を ときはなちたまえ
③しゅ[5]よ! しゅ[6]よ! みたみ[7]を すくわせたまえや
ベトナムご
① Lạy Chúa, chúng con đã chờ đợi Ngài từ lâu, xin hãy mau đến
② Xin hãy giải thoát dân Ngài khỏi xiềng xích
③ Lạy Chúa! Lạy Chúa! Xin hãy cứu rỗi dân Ngài
かんじ
①久しく待ちにし 主よ とく来たりて
②み民の縄目を 解き放ちたまえ
③主よ! 主よ! み民を 救わせたまえや