①なんにも ない なんにも ない まったく なんにも ない
②うまれた うまれた なにが うまれた?
③ほし[1]が ひとつ くらいうちゅー[2]に うまれた
④ほし[3]にはよる[4]があり そしてあさ[5]が おとずれた
⑤なんにも ない だいち[6]に ただかぜ[7]が ふいてた
ベトナムご
①Không có gì cả, không có gì cả, hoàn toàn không có gì cả
②Đã ra đời, đã ra đời, cái gì đã ra đời?
③Một ngôi sao đã ra đời trong vũ trụ tối tăm
④Trên ngôi sao có đêm, và rồi bình minh đã đến
⑤Trên mặt đất trống rỗng, chỉ có gió thổi
かんじ
①なんにもない なんにもない まったく なんにもない
②生まれた 生まれた なにが生まれた?
③星がひとつ 暗い宇宙に 生まれた
④星には夜があり そして朝が訪れた
⑤なんにもない 大地に ただ風が吹いてた