みなしご の バラード

あたたかい[1] ひとのなさけ[2]も むね[3]をうつ あついなみだ[4]も しらないで そだったぼく[5]は みなしご[6]

②つよければ それでいいんだ ちから[7]さえあれば いいんだ

③ひねくれて ほし[8]をにらんだ ぼく[9]なのさ

④ああ だけど[10] そんなぼく[11]でも あの[12]らは したってくれる

⑤それだから みんなのしあわせ[13] いのる[14]のさ

⑥それだから みんなのしあわせ[15] いのる[16]のさ

ベトナムご

①Tôi lớn lên mà không biết đến tình người ấm áp hay những giọt nước mắt nồng nàn lay động lòng người, tôi là một đứa trẻ mồ côi

②Miễn là mạnh mẽ là được, chỉ cần có sức mạnh là đủ

③Tôi là kẻ luôn nhìn lên các vì sao với ánh mắt u ám

④À, nhưng dù là tôi như thế, bọn trẻ vẫn quý mến tôi

⑤Chính vì thế, tôi mới cầu nguyện cho hạnh phúc của bọn trẻ

⑥Chính vì thế, tôi mới cầu nguyện cho hạnh phúc của bọn trẻ

かんじ

①温かい人の情も 胸を打つ熱い涙も 知らないで育った僕は みなし児さ

②強ければ それでいいんだ 力さえあれば いいんだ

③ひねくれて 星を睨んだ僕なのさ

④ああ だけど そんな僕でも あの子らは 慕ってくれる

⑤それだから みんなの幸せ 祈るのさ

⑥それだから みんなの幸せ 祈るのさ